Mô tả chi tiết
BUTUMODE mặt cát- S đã được thiết kế đặc biệt để cung cấp cho khách hàng một dòng sản phẩm tuyệt vời và đa năng.
Một số ưu điểm của màng khò BUTUMODE mặt cát:
- Chống thấm nước tuyệt đối
- Hiệu suất chống thấm tốt ở nhiệt độ cao.
- Độ bám dính tuyệt vời vào bề mặt
- Tính chất cơ học cao
- Kháng được một số hóa chất và vi khuẩn
- Không bi hư hại
- Có thể thi công trong điều kiện nhiệt độ thấp
- Chi phí thấp
- Có thể chống thấm thuận và nghịch
LƯU Ý TRƯỚC KHI THI CÔNG:
- Kiểm tra mặt bằng trước khi thi công để đảm bảo màng thi công bám dính tốt lên bề mặt.
- Thi công dán màng đài cọc và ống thoạt nước từ vị trí thấp trước, lúc đó nước sẽ chảy xuôi theo mí nối và không ảnh hưởng tới mí nối màng. Định vị màng và mí nối trước khi thi công.
- Dùng phần kẻ định vị những nơi cần thiết để đảm bảo đúng vị trí và đúng độ rộng của mí nối.
- Dùng nửa chiều rộng của lớp màng thứ 1 như là một điểm bắt đầu cho lớp thứ 2 khi thi công 2 lớp
- Phải bảo đảm các mí nối luôn thẳng và bám dính tốt. Các nếp nhăn, các miệng cá và các khiếm khuyết tương tự phải được xử lý và vá lại.
- Tăng kích thước chồng mí giữa các lớp màng nếu thấy cần thiết.
- Xếp xen kẽ tất cả các đầu mối lân cận cho tất cả các lớp màng ít nhất là 45cm. Hông mối nối không được trùng với nhau khi thi công nhiều lớp.
- Khi thi công màng khò BITUMODE sử dụng đèn khò nhiệt trên mái cần dốc 20cm mỗi mét hoặc lớn hơn.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT MÀNG KHÒ BUTUMODE MẶT CÁT:
Đặc tính | P.P Kiểm tra /Tiêu chuẩn | ĐVT | Kết quả |
Chiều dài cuộn | - | m | 10+0.01 |
Chiều rộng cuộn | - | m | 1 ± 0.1 |
Độ dày | - | Mm | 3 & 4 ± 5% |
Độ nóng chảy | Ring & Ball ASTM 36 | C° | 140 Co ±5Co |
Dẻo ở nhiệt độ thấp | UEA tc | Co | 0 |
Khả năng chịu nhiệt | ASTM D 5147 | Co | 110 |
Lực xé đứt | DIN En29073 | N | Theo chiều dọc Polyester: 200 Glass Fiber: 60 Theo chiều ngang Polyester: 230 Glass Fiber: 80 |
Độ giãn dài | ASTM D 5147 | % ±0.15 | Theo chiều dọc Polyester: ≥40% Glass Fiber: ≥3% Theo chiều ngang Polyester: ≥40% Glass Fiber: ≥3% |
Độ bền kéo | ASTM D 5147 | N/5cm ±20 % | Theo chiều dọc Polyester: 600 Glass Fiber 400 Theo chiều ngang Polyester: 500 Glass Fiber: 320 |
Lực đâm thủng tĩnh | UEA tc | - | Polyester : L4 Glass Fiber: L2 |
Lực đâm thủng tĩnh động | UEA tc | - | Polyester: I4 Glass Fiber: I2 |
Chống lão hóa nhiệt | ASTM G53 | - | Đạt |
Chống thấm nước | UNI 8202 | - | Tuyệt đối |
Bình luận