PJM


Màng khò Laribit 3mm Sand- mặt cát

Màng khò Laribit 3mm Sand- mặt cát

Mã hàng: Màng khò Laribit 3mm Sand- mặt cát | Còn hàng |
Giá sản phẩm:
Liên hệ
button
 Hotline Mr. Vũ: 0939.66.10.10
 Hotline Ms. Vân: 0964.34.91.91
Mô tả chi tiết

ĐẮC TÍNH MÀNG KHÒ NÓNG LARIBIT ( NHẬP KHẨU ITALIA):

LARI là màng chống thấm được làm từ bitum biến tính kết hợp với các polyme có tính đàn hồi.

LARI P được gia cường bằng sợi polyester không dệt và được ổn định bằng sợi thủy tinh, trong khi LARI V được gia cường bằng sợi thủy tinh.

Hợp chất chống thấm là sợ kết hợp nhất giữa bitum chưng cất và các polyme có tính đàn hồi với các chất phụ gia đặc biệt, và có:

  • Khả năng kháng tia UV
  • Khả năng chịu sự thay đổi nhiệt độ
  • Khả năng chống hóa chất ăn mòn ( axit và muối)
  • Bám dính tốt khi được khò nóng.

 

THI CÔNG:

  • Trên mặt nền bê tông và tương tự, cần quét một lớp lót bitum với định mức 200/400gr/m2.
  • Để có mối nối trên bền mặt dốc, luôn phải trải màng từ dưới lên trên.
  • Trải tấm màng sao cho các mối nối luôn xuôi xuống.
  • Cắt góc tấm màng được đăt dưới góc 45(10 x10) . ( Hình N.3)
  • Mép nối hai cạnh và đầu phải được gối 10 & 15cm ( Hình N.3)
  • Lớp thứ hai của màng luôn được phải tiếp tục từ chân và trên lớp thứ nhất theo cùng một hướng 1/4 độ dài của nó tính từ tấm trước (Hình N.4)
  • Màng bitum được thi công bằng khò nóng lên mặt nền. Nó cần được khò đủ nhiệt trên toàn bộ bề mặt, trừ mép cạnh và mép cuối, đảm bảo hợp chất được tan chảy thành dạng lỏng để thấm vào các lỗ rỗ.
  • Mép gối cạnh ( 10cm) và mép gối đầu ( 15cm) sẽ được hàn nhiệt bằng loại đèn khò thích hợp, trong khi hàn mép nối, dùng con lăn ( 15kg) để ép và tránh là nhẵn mép nối.
  • Chiều cao của mặt đứng phải cao hơn bề mặt hoàn thiện >=15cm.

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

Đặc điểm kỹ thuật

Đơn vị đo

Tiêu chuẩn

P

P

PA

PA

V

V

Tol

Loại cố gia cường

Polyester

Fibre glass

 

Mặt trên

Cát hoặc PE

Đá

Cát hoặc PE

 

Mặt dưới

PE Film

 

Độ kín nước

Kpa

EN 1928

60

 

Chiều dài

M

EN 1848-1

10-1%

 

Chiều rộng

M

En 1848-1

1-1%

 

Khối lượng

Kg/m2

EN 1849-1

3,55

4,85

4

4,5

3,55

4,85

-10%

Khả năng linh hoạt lạnh

0C

EN 1109

-5

 

Chống chảy

0C

EN 1110

120

 

Chống chảy sau lão hóa

0C

EN 1296

NPD

120

NPD

-10%

Độ bền kéo( dọc/ngang)

N/5 cm

EN 12311-1

400/300

300/200

-20%

Giãn dài tại điểm gãy( dọc/ngang)

%

EN12311-1

35/35

2/2

-15

-2

Kháng xé ( dọc/ ngang)

N

EN12310-1

120/120

 

-30%

Ổn định kích thước

%

EN 1107-1

0,3

 

 

Hao hụt khoáng

%

EN 12039

 

 

30

 

 

Chịu lửa

 

EN 13501-5

F ROOF

 

Phản ứng cháy

 

EN 13501-1

F

 

Độ bền kéo lão hóa ( dọc/ ngang)

N/5cm

EN 1296

 

NPD

 

-20%

Giãn dài tại điểm gãy sao lão hóa ( dọc/ngang)

%

EN 1296

 

NPD

 

-15%

Chống thấm sau lão hóa nhân tạo

Kpa

EN 1296

 

60

 

 

 

KÍCH THƯỚC VÀ ĐÓNG GÓI:

 

LARI

P3

P4

PA 4

Kg/m2

PA 4,5

Kg/m2

V3

V4

Kích thước cuộn [m]

10x1

10x1

10x1

10x1

10x1

10x1

Số cuộn/pallet

33

25

30

27

33

25

Diện tích mỗi pallet [m2]

330

250

300

270

330

250


Màng khò Laribit 3mm Sand- mặt cát

Bình luận

Vui lòng nhập chi tiết sản phẩm như màu sắc, kích thước, vật liệu... và các yêu cầu cụ thể khác để nhận báo giá chính xác.
Back to top